[CHUẨN NHẤT] Ba(OH)2 có kết tủa không | Myphamthucuc.vn

Câu hỏi: Ba(OH)2 có kết tủa không – Ba(OH)2 màu gì?

Lời giải:

Hợp chất Bari Hidroxit Ba(OH)2: Là chất rắn, có màu trắng, tan tốt trong nước, dễ hút ẩm.

Nhận biết Ba(OH)2

Phản ứng hóa học: Ba(OH)2 + CO2 → H2O + BaCO3

Điều kiện phản ứng

– Không có

Cách thực hiện phản ứng

– Sục khí CO2 qua dung dịch Ba(OH)2

Hiện tượng nhận biết phản ứng

– Xuất hiện kết tủa trắng BaCO3 trong dung dịch

Cùng Top lời giải đi tìm hiểu chi tiết về Ba(OH)2 nhé

Tính chất của Bari hidroxit Ba(OH)2

I. Định nghĩa

– Định nghĩa: Bari hiđroxit là hợp chất hóa học với công thức hóa học Ba(OH)2. Được biết đến với tên baryta, là một trong những hợp chất chính của bari.

– Công thức phân tử: Ba(OH)2

– Công thức cấu tạo: HO-Ba-OH

[CHUẨN NHẤT] Ba(OH)2 có kết tủa không, Bari hidroxit có tan không, Ba(OH)2 màu gì

II. Tính chất vật lí & nhận biết

– Tính chất vật lý: Là chất rắn, có màu trắng, tan tốt trong nước, dễ hút ẩm.

– Nhận biết: Dung dịch Ba(OH)2 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh hoặc làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng do có tính bazo.

III. Tính chất hóa học

* Mang đầy đủ tính chất hóa học của một bazơ mạnh.

– Làm đổi màu chất chỉ thị: quỳ tím chuyển sang màu xanh và phenolphthalein chuyển sang màu hồng.

See also  Sơ đồ tư duy Kiều ở lầu Ngưng Bích lớp 9 ngắn gọn nhất | Myphamthucuc.vn

– Tác dụng với các axit (phản ứng trao đổi):

Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O

– Tác dụng với oxit axit: SO2, CO2… → Tùy tỉ lệ có thể tạo thành 2 muối: muối trung hòa và muối axit.

Ba(OH)2 + SO2 → BaSO3↓ + H2O

Ba(OH)2 + 2SO2 → Ba(HSO3)2

– Tác dụng với muối:

Ba(OH)2 + CuCl2 → BaCl2 + Cu(OH)2

* Ngoài ra, còn phản ứng với 1 số chất hữu cơ như: axit hữu cơ, este…

– Tác dụng với các axit hữu cơ → muối:

2CH3COOH + Ba(OH)2 → 22Ba + 2H2O (CH3COO)

– Phản ứng thủy phân este (phản ứng xà phòng hóa):

2CH3COOC2H5 + Ba(OH)2 → 22Ba + 2C2H5OH (CH3COO)

* Tác dụng một số kim loại mà oxit, hidroxit của chúng có tính lưỡng tính (Al, Zn…):

Ba(OH)2 + 2Al + 2H2O → Ba(AlO2)2 + 3H2

– Tác dụng với hiđroxit lưỡng tính:

Ba(OH)2 + 2Al(OH)3 → Ba(AlO2)2 + 4H2O

Ba(OH)2 + Al2O3 → Ba(AlO2)2 + H2O

IV. Điều chế

Bari hidroxit có thể được điều chế bằng cách hòa tan bari oxit (BaO) trong nước:

BaO + H2O →Ba(OH)2

V. Ứng dụng

– Về mặt công nghiệp, bari hidroxit được sử dụng làm tiền thân cho các hợp chất bari khác. Bari hiđroxit ngậm đơn nước (Monohydrat) được sử dụng để khử nước và loại bỏ sunfat từ các sản phẩm khác nhau.

– Ứng dụng này khai thác độ tan rất thấp của bari sunfat.

– Ứng dụng công nghiệp này cũng được áp dụng cho phòng thí nghiệm.

See also  Vai trò của kali đối với thực vật là | Myphamthucuc.vn
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Học tập